Mua hàng Online rẻ hơn gọi 028.62.77.55.77 - 0913.92.75.79

Bạn đang xem tại
Hà Nội Hồ Chí Minh
Chọn địa điểm sẽ giúp bạn có thông tin chính xác nhất về giá và tình trạng hàng tại khu vực đó.
Ngày đăng: 16/05/2016 09:59AM

Tiêng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh (phần 16) - Hệ thống xử lí khí thải

 

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH (PHẦN 16) - HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI

Tiếp tục Series chương trình học Tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh. Ở phần 16 này,hãy cùng OBD Việt Nam khám khá các từ vựng của hệ thống xử lý khí thải trên ô tô. Hãy cùng theo dõi nhé.

Tiêng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh (phần 16) - Hệ thống xử lí khí thải

Exhaust systems - Hệ thống xả

ECM/PCM:Hộp đen

Muffers:Ống giảm thanh.

Exhaust Pipe “B”: ổng xả “B”

Primary Heated Oxygen Sensor:Cảm biến ôxy loại có sấy sơ cấp 

Exhaust pipe “A” : ổng xả “A”

Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

Secondary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy thứ cấp.

Warm–up catalytic converters: Bộ làm nóng chuyển đổi xúc tác.

Exhaust manifold : ổng  góp xả.

Exhaust pipe Tip: Đỉnh ống xả.

Mid pipe: ống giữa.

Tiêng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh (phần 16) - Hệ thống xử lí khí thải

Air pump :Bơm khí.

Exhaust downpipe:Đoạn ống phía dưới bộ tiêu âm.

Air injection check valve :Van kiểm tra kim phun khí

Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.

Resonator:Bộ cộng hưởng.

Muffler :Bộ giảm thanh.

Fuel line:Đường ống dẫn  nhiên liệu

Purge line:ống xả khí.

Purge valve:Van xả.

Charcoal canister:Bầu lọc than hoạt tính.

Fuel tank:Bình nhiên liệu.

Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

Intake manifold:ống góp hút.

EGR valve:Van hồi lưu khí thải.

Fuel injector:Kim phun.

Tiêng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh (phần 16) - Hệ thống xử lí khí thải

Flange: Mặt bích đoạn nối ống xả với ống góp.

O2 sensor: Cảm biến ôxy.

Exhaust pipe:Ống xả.

Clamp: Cái kẹp.

Catalytic converter: Bộ chuyển đổi xúc tác.

Air injection tube: ống phun khí.

Hanger: Giá treo.

Perforated pipe: ống đục lỗ.

Extension pipe: ống giản nở.

Resonator: Bộ cộng hưởng.

Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.


Hy vọng với bài Tiếng Anh chuyên ngành ô tô về Cách thay thế bơm nước (Replacing a water pump) hữu ích đối với các bạn. Nếu thích bài viết này, hãy chia sẻ cùng với bạn bè và đừng quên kết nối với chúng tôi!

Phần 1 : Động cơ

Phần 2 : Các module điều khiển

Phần 3 : Hệ thống làm mát và bôi trơn

Phần 4 : Nội thất bên trong xe

Phần 5 : Các hệ thống điện tử trên xe BMW

Phần 6 : Hệ thống treo và hệ thống lái

Phần 7 : Hệ thống đánh lửa và các cảm biến trên xe

Phần 8 : Hệ thống lạnh – Hệ thống phân phối khí – Hệ thống túi khí

Phần 9 : Hệ thống phanh – Hệ thống đèn chiếu sáng

Phần 10 : Hộp số tự động.

Phần 11 : Hộp số thường

Phần 12 : Vi sai – Cầu xe

Phần 13 : Hệ thống ABS

Phần 14 : Hệ thống truyền lực

Phần 15 : Hệ Thống cân bằng điện tử

Mọi chi tiết xin liên hệ :
Hotline: 0913 92 75 79

Tin mới

Các tin khác
Real Time Web Analytics