Mua hàng Online rẻ hơn gọi 028.62.77.55.77 - 0913.92.75.79

Bạn đang xem tại
Hà Nội Hồ Chí Minh
Chọn địa điểm sẽ giúp bạn có thông tin chính xác nhất về giá và tình trạng hàng tại khu vực đó.
Ngày đăng: 17/09/2016 11:23AM

Danh sách mã lỗi OBD 1 xe Ford ( Phần 2)

 

DANH SÁCH MÃ LỖI OBD 1 ( PHẦN 2 ) - DÒNG XE FORD

 

Bảng mã lỗi OBD 1 là công cụ rất quan trọng giúp các kỹ thuật viên có thể nắm bắt được thông tin mã lỗi các dòng xe đời cũ. OBD Việt Nam xin gửi các bạn danh sách mã lỗi OBD 1 của dòng xe Ford.

 

Bước 1 – Xác định vị trí giắc chẩn đoán, thường nằm dưới nắp capô gần bình ắc quy

Bước 2 –Thực hiện kết nối như hình bên dưới

 

Bước 3 –Bật chìa khóa ON và theo dõi sự nháy của đèn check. Tham khảo bảng mã lỗi bên dưới để xác định lỗi.

Bước 4 – Sau khi sửa chữa mã lỗi hoàn tất, chỉ cần rút bình ắc quy trong vòng 30 giây để xóa lỗi.

 

BẢNG MÃ LỖI (DÀNH CHO NHỮNG XE TRƯỚC NĂM 1996)

 

11 - System pass – Hệ thống bình thường

12 - Idle control fault – Điều khiển không tải bị lỗi

13 - DC motor did not move – Mô tơ điện 1 chiều không hoạt động

14 - engine rpm signal fault or PIP circuit failure – Tín hiệu vòng tua động cơ hoặc mạch PIP bị lỗi.

15 - EEC processor or power to KAM interrupted – Bộ xử lý EEC hoặc nguồn đến bộ nhớ tạm thời bị gián đoạn.

16 - rpm to low to check oxygen sensor test or fuel control error – Vòng tua máy thấp,kiểm tra cảm biến ô xi hoặc lỗi điều khiển nhiên liệu

17 - CFI fuel control system fault or rich/lean condition indicated – Hệ thống điều khiển nhiên liệu CFI hoặc tín hiệu hiển thị trạng thái đang giàu/nghèo.

18 - Ignition diagnostic monitor (IDM) circuit failure –Mạch IDM ( Hiển thị chẩn đoán đánh lửa ) bị lỗi.

19 - Cylinder identification (CID) sensor input failure – Cảm biết đầu vào của xi lanh ( CID ) bị lỗi

21 - Engine coolant temperature (ECT) out of self-test range – Nhiệu độ nước làm mát của động cơ ( ECT ) quá giới hạn tự kiểm tra.

22 - Manifold absolute pressure (MAP) sensor circuit out of range – Cám biến MAP ( Áp suất tuyệt đối đường ống nạp ) quá giới hạn từ kiểm tra.

23 - Throttle position sensor out of self-test range – Cảm biến vị trí bướm ga quá giới hạn tự kiểm tra.

24 - Air charge temperature (ACT) sensor out of self-test range – Cảm biến nhiệt độ khí nạp ( ACT ) quá giới hạn tự kiểm tra.

25 - Knock not sensed during dynamic response test – Không nhận được tín hiệu gõ trong quá trình hoạt động

26 - Transmission fluid temperature out of self-test range – Nhiệt độ dầu hộp số quá giới hạn tự kiểm tra.

28 - Loss of primary tach, right side – Mất tín hiệu hiển thị - nhánh phải.

29 - Insufficient input from vehicle speed sensor – Cảm biến tốc độ xe đầu vào không đủ.

31 - EGR position sensor below minimum voltage – Cảm biến vị trí van EGR thấp hơn tín điện áp cho phép.

32 - EGR position sensor below closed limit – Cảm biến vị trí EGR thấp hơn giới hạn

33 - Throttle position sensor noisy/harsh on line – Vị trí cảm biến bướm ga bị nhiễu trên đường dây.

34 - EGR valve circuit out of self-test range – Mạch van EGR quá giới hạn tự kiểm tra.

35 - EGR valve circuit above maximum voltage – Mạch van EGR thấp hơn mức điện áp cho phép cao nhất.

38 - Idle track switch circuit open – Mạch công tắc tốc độ không tải mở.

39 - AXOD torque converter or bypass clutch not applying properly – Ly hợp khóa biến mô không khép chặt dẫn đến mất công suất.

41 - Oxygen sensor circuit indicates system always lean – Mạch cảm biến ô xi luôn bị nghèo.

42 - Oxygen sensor circuit indicates system always rich -  Mạch cảm biến ô xi luôn bị giàu.

43 - Oxygen sensor out of self-test range – Cảm biến ô xi quá giới hạn tự kiểm tra.

44 - Air injection control system failure – Hệ thống điều khiển hoafkhis bị lỗi.

45 - Coil 1 primary circuit failure – Mạch Mo-bin 1 đánh lửa bị lỗi

46 - Coil primary circuit failure – Mạch Mobin bị lỗi.

47  - 4X4 switch is closed or oxygen sensor failure – Công tắc 4X4 bị đóng hoặc cảm biến ô xi bị lỗi

48 - Coil primary circuit failure – Mạch Mobin bị lỗi.

49 - Electronic transmission shift error – Lỗi gài cần số điện tử

51 - Engine coolant temperature sensor circuit open – Mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ bị hở.

52 - Power steering pressure switch circuit open – Mạch công tắc áp suất lái bị hở.

53 - Throttle position circuit above maximum voltage – Mạch vị trí bướm ga thấp hơn mức điện áo giới hạn cho phép/

54 - Air charge temperature circuit open – Mạch nhiệt độ khí nạp bị hở

55 - Key power input to processor open circuit – Nguồn chìa khóa đầu vào đến bộ vi xử bị hở mạch.

56 - Mass air flow circuit above maximum voltage – Mạch cảm biến lưu lượng khí nạp thấp hơn điện áp cho phép.

57 - AXOD circuit failure – Mạch AXOD bị lỗi

58 - Idle tracking switch circuit fault – Công tắc tốc độ cầm chừng bị lỗi

59 - Automatic transmission shift error – Cần số tự động bị lỗi.

61 - Engine coolant temperature circuit grounded – Mạch nhiệt độ nước làm mát bị chạm mát.

62 - Converter clutch error – Lỗi biến mô

63 - Throttle position circuit below minimum voltage – Mạch bị trí bướm ga thấp hơn mức điện áp cho phép.

64 - Air charge temperature circuit grounded – Mạch nhiệt độ khí nạp bị chạm mát.

65 - Charging system over voltage – Hệ thống sạc vượt quá mức điện áp cho phép

66 - Mass air flow sensor circuit below minimum voltage – Cảm biến mạch cảm biến đo gió dưới ngưỡng điện áp thấp

67 - Neutral/drive switch circuit open – hở mạch công tắc N/D

68 - Transmission fluid temperature over temperature transmission shift error – Lỗi sang số do nhiệt độ vượt ngưỡng cho phép

70 - Data circuit communication link circuit failure – lỗi mạch giao tiếp

71 - Message center circuit circuit failure – Lỗi mạch tín hiệu

72 - Insufficient manifold absolute pressure (MAP) change during dynamic response test – lỗi do cảm biến map trong quá trình kiểm tra của hộp

73 - Insufficient throttle position (TPS) change during dynamic response test – lỗi cảm biến vị trí bướm ga

74 - Brake on/off (BOO) circuit open – hở mạch công tắc phanh

75 - Brake on/off (BOO) circuit closed – mạch công tắc phanh

76 - Insufficient air flow output change during test – Tín hiệu

77 - Brief wide open throttle not sensed during test

78 - Power interrupt detected – Mất nguồn đột ngột

79 - A/C on/defrost on during self test – Công tắc

81 - Map has not changed normally – tín hiệu MAP không bình thường

82 - Super charger bypass circuit failure – Lỗi mạch van điều khiển turbo

83 - OIC-low speed fuel pump relay circuit failure – Lỗi mạch relay bơm nhiên liệu tốc độ thấp

84 - EGR vacuum regulator (EVR) circuit failure – Lỗi van chân không hồi lưu khí thải

85 - Canister purge circuit failure – Lỗi mạch solenoid hệ thống bay hơi nhiên liệu

86 - Shift solenoid circuit failure – Lỗi mạch điều khiển chuyển solenoid chuyển số

87 - Fuel pump circuit failure – Lỗi mạch bơm xăng

88 - Electro drive fan circuit failure – Lỗi mạch điều khiển quạt

89 - Transmission solenoid circuit failure – lỗi mạch solenoid hộp số

91 - No oxygen sensor switching detected – Lỗi cảm biến oxy không hoạt động.

92 - Shift solenoid circuit failure – Lỗi mạch solenoid chuyển số

93 - Throttle position sensor input low – Nguồn cấp cho cảm biến thấp áp

94 - Torque converter clutch solenoid circuit failure – Lỗi mạch solenoid điều khiển ly hợp khóa biến mô

95 - Fuel pump secondary circuit failure – Lỗi mạch bơm cao áp thứ cấp

96 - Fuel pump secondary circuit failure

97 - Transmission indicator circuit failure – Lỗi mạch đèn báo lỗi hộp số

98 - Electronic pressure control circuit failure – Lỗi mạch điều khiển áp suất

99 - EEC has not learned to control idle – Chưa học điều khiển cầm chừng

 

Xem thêm : Bảng mã lỗi OBD 1 dòng xe Toyota

Mọi thông tin cần hỗ trợ,vui lòng liên hệ :

CÔNG TY CỔ PHẦN OBD VIỆT NAM

Hotline: 0913.92.75.79 ( Mr Cường )

Tel: 08.62.864.999 - 0913.92.75.79

Tin mới

Real Time Web Analytics