Mua hàng Online rẻ hơn gọi 028.62.77.55.77 - 0913.92.75.79

Bạn đang xem tại
Hà Nội Hồ Chí Minh
Chọn địa điểm sẽ giúp bạn có thông tin chính xác nhất về giá và tình trạng hàng tại khu vực đó.
Ngày đăng: 10/07/2019 08:42PM

Phân Tích Mã Lỗi P0139 Trên Xe FORD RANGER D2.2 Năm Sản Xuất 2016


Phân Tích Mã Lỗi P0139: O2 Sensor Circuit Slow Response (Bank 1 Sensor 2) - Mạch Cảm Biến O2 Phản Hồi Chậm (Nhánh 1 Cảm biến 2)

1.    Thông tin chung

1.1    Mô tả mã lỗi

Cảm biến ôxit nitơ số 2 nhánh 1 (NOx12) theo dõi thời gian phản hồi lượng ôxy (O2) của cảm biến NOx12 trong khi chuyển đổi từ tải động cơ thành ngắt dòng nhiên liệu khi giảm tốc (DFSO). Mã lỗi này thiết lập khi giá trị tín hiệu O2 thực sự không đạt tới giá trị tín hiệu O2 dự đoán trong khoảng thời gian hiệu chỉnh.

1.2    Nguyên nhân hư hỏng

-    Ăn mòn
-    Nối không đúng cách
-    Cảm biến NOx12 bị nhiễm bẩn
-    Cảm biến NOx12 bị hỏng

1.3    Triệu chứng

- Sáng đèn báo lỗi động cơ.

1.4    Vị trí

1.5    Sơ đồ mạch điện

Kiểm tra khoanh vùng này nhằm chẩn đoán các bộ phận sau:

-    Mạch bó dây: VPWR, PWRGND, GND, CAN2+ và CAN2-
-    Ôxit nitơ hàng 1, cảm biến 1 (NOx11) (5J299)
-    Ôxit nitơ hàng 1, cảm biến 2 (NOx12) (5J299)
-    Mô đun NOx11 (5K202)
-    Mô đun NOx12 (5K202)

Đầu nối cảm biến ôxit nitơ hàng 1, cảm biến 1 (NOx11)

Đầu nối cảm biến ôxit nitơ hàng 1, cảm biến 2 (NOx12)

Đầu nối bộ điều khiển T (PCM-T)

2.    Quy Trình Kiểm Tra Theo Mã Lỗi

2.1    Kiểm Tra Các Mã Lỗi

Có xuất hiện DTC P0139, P0140, P06EA, P06EB, P123E, P123F, P207F, P2200, P2201, P2203, P2204, P2208, P2209, P220A, P220B, P220E, P220F, P225A, P225B, P225C, P225D, P229E, P229F, P22A2, P22A7, P22FB, P249C, P2A01, U029D, U029E, U030D, U05A1 hoặc U05A2 không?

Có   Không
Đối với DTC P207F, đi đến bước4.

Đối với DTC P06EA hoặc P06EB, đi đến bước 2

Đối với DTC P2200, P2203, P2208, P220E, P220F, P225C, P225D hoặc P229E, đi đến bước 7

Đối với DTC P225A, P225B, U030D, U05A1 hoặc U05A2, đi đến bước 8.

Đối với tất cả tình trạng khác, đi đến bước 3  

QUAY LẠI Phần 3, Bảng triệu chứng để được hướng dẫn thêm.

 

 

 

2.2      So Sánh Các Giá Trị Pid  Của Cảm Biến Nhiệt Độ Môi Trường Xung Quanh (Aat), Nhiệt Độ Khí Thải (Egt) Và Cảm Biến Nhiệt Độ Khí Nạp

Lưu ý: Để nhiệt độ hệ thống thải ổn định về nhiệt độ môi trường xung quanh trong tối thiểu 6 giờ.

Khóa điện bật, động cơ tắt.

Truy cập PCM và theo dõi các PID AAT (TEMP), EGT12 (TEMP), EGT13 (TEMP) và AT (TEMP).

Các chỉ số PID AAT, EGT12, EGT13 và IAT có nằm trong phạm vi 30°C (54°F) so với nhiệt độ môi trường không?

Có   Không
Đi đến bước 3  THAM KHẢO phần kiểm tra khoanh vùng thích hợp để CHẨN ĐOÁN cảm biến nằm ngoài phạm vi.

Đối với cảm biến AAT, TRUY CẬP kiểm tra khoanh vùng FA .

Đối với cảm biến EGT12 hoặc EGT13, TRUY CẬP kiểm tra khoanh vùng RC .

Đối với cảm biến IAT, TRUY CẬP kiểm tra khoanh vùng F .

 

2.3     Kiểm Tra Các Dtc Khác

Có xuất hiện bất kỳ DTC nào ngoài P0139, P0140, P06EA, P06EB, P123E, P123F, P2204, P2209, P220A, P220B, P229F, P22A2, P22A7, P249C, P2A01, U029D hoặc U029E không?

Không
BỎ QUA mã chẩn đoán sự cố (DTC) hiện tại vào thời điểm này. CHẨN ĐOÁN DTC tiếp theo. CHUYỂN đến Phần 4, Bảng mã chẩn đoán sự cố (DTC) và mô tả. Đối với DTC P06EA, P06EB, P123E, P123F, U029D hoặc U029E, đi đến bước 8

Đối với tất cả tình trạng khác, đi đến bước 7

 

2.4      Tiến Hành Kiểm Tra Đo Lượng Scr

Lưu ý: Xác minh không có cảnh báo dung dịch xử lý khí thải của động cơ diesel thấp trên trung tâm thông báo. Đổ đầy bình chất khử nếu cần.

Lưu ý: Kiểm tra xem có rò rỉ bên ngoài trong khi kiểm tra đo lượng SCR không. Sửa chữa nếu cần.

Lưu ý: Trong khi kiểm tra đo lượng SCR giá trị PID REDUCT_PMP_DC có thể quay vòng trên 50%.

Khóa điện OFF (Tắt).

Tháo kim phun chất khử khỏi bộ trung hòa SCR. Để đầu nối điện và đường áp suất chất khử kết nối với nhau.

Lắp Dụng cụ, Kiểm tra kim phun 5.4L 310-190 hoặc tương đương vào kim phun chất khử.

Tiến hành kiểm tra đo lượng SCR trên dụng cụ quét.

Theo dõi các PID REDUCT_TNK_P (PRESS) và REDUCT_PMP_DC (PER) trong khi kiểm tra.

Ghi lại lượng dung dịch xử lý chất khử do kim phun chất khử tạo ra. Hoạt động bình thường của kim phun chất khử là 40-50 ml (1,35-1,69 oz) trong khi kiểm tra.

Theo dõi các PID REDUCT_TNK_P (PRESS) và REDUCT_PMP_DC (PER) trong khi kiểm tra. Cần tăng giá trị PID lên cao hơn 345 kPa (50 psi) trong khi kiểm tra.

Ghi lại giá trị PID REDUCT_PMP_DC trong khi kiểm tra. Giá trị PID phải nhỏ hơn 50% sau khi áp suất tạo ra lớn hơn 345 kPA (50 psi).

•    Có vấn đề gì không?

Không
KIỂM TRA đường áp suất chất khử xem có bị xoắn hay tắc không. Sửa chữa nếu cần.

Đi đến bước 5

Đi đến bước 5.

 

2.5      Kiểm Tra Chất Khử

Kiểm tra nồng độ urê và nhiễm bẩn của mẫu chất khử bằng thiết bị kiểm tra thích hợp. Tham khảo Phần 1, Bộ phận điều khiển động cơ, Bộ trung hòa Giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR) để biết thêm thông tin.

•    Có vấn đề gì không?

Có   Không
Đi đến bước 6 TIẾN HÀNH Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). THAM KHẢO Phần 2, Chu kỳ lái.

Lái xe hơn 16 km (10 dặm) ở tốc độ ổn định.

Đi đến bước 7

 

2.6      Thay Chất Khử

Xả và đổ đầy lại bình chất khử bằng chất khử mới.

Tiến hành quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). Tham khảo Phần 2, Chu kỳ lái.

Lái xe hơn 16 km (10 dặm) ở tốc độ ổn định.

Tiến hành tự kiểm tra PCM.

•    Có xuất hiện DTC P207F không?

Có   Không
Đi đến bước 7  Hệ thống đang hoạt động chính xác vào lúc này.

 

2.7     Kiểm Tra Nguồn Nhiễm Bẩn Tiềm Ẩn

Kiểm tra các mục sau đây xem có thể là các nguồn nhiễm bẩn cảm biến NOx11 và cảm biến NOx12 không:

  • Sử dụng dung dịch silicon chưa được phê chuẩn
  • Tiêu thụ dầu quá mức
  • Rò rỉ nước làm mát bên trong động cơ
  • Sử dụng các chất tẩy rửa chưa được phê chuẩn

•    Có vấn đề gì không?

Không
Đối với DTC P207F, P2204 hoặc P22A2, sửa chữa nguồn nhiễm bẩn. Thay dầu động cơ và bộ lọc dầu.

Tiến hành Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). Tham khảo Phần 2, Chu kỳ lái.

Xóa các DTC của PCM. Lặp lại tự kiểm tra.

Đối với tất cả các DTC khác, Sửa chữa nguồn nhiễm bẩn. Thay dầu động cơ và bộ lọc dầu.

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.  

Đi đến bước 8

 

2.8     Tiến Hành Kiểm Tra Bằng Mắt

Kiểm tra bằng mắt các kết nối mô đun NOx11 và mô đun NOx12, cảm biến NOx11 và cảm biến NOx12, dây dẫn mô đun NOx11 và dây dẫn mô đun NOx12 và tiếp mát mô đun NOx11 và tiếp mát mô đun NOx12 đối với những vấn đề sau:

  • Dấu hiệu nhiệt quá cao
  • Đầu nối hoặc bó dây dẫn bị hỏng
  • Đi dây của bó dây không chính xác
  • Nối không đúng cách
  • Kết nối mạch tiếp mát vào khung không đúng cách

Kiểm tra bằng mắt hệ thống xả về các vấn đề sau:

  • Rò rỉ khí thải ở mép bích và miếng đệm
  • Khí thải rò rỉ ở cảm biến NOx11 và NOx12

Kiểm tra bằng mắt miếng đệm cổ hút xem có dấu hiệu rò rỉ không.

Kiểm tra nhiễu tần số vô tuyến hoặc nhiễu điện từ.

•    Có vấn đề gì không?

Không
Đối với DTC P123E, P123F, P207F, P2204 hoặc P22A2, sửa chữa nếu cần.

tiến hành Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). Tham khảo Phần 2, Chu kỳ lái.

Xóa các DTC của PCM. Lặp lại tự kiểm tra.

Đối với tất cả tình trạng khác, sửa chữa nếu cần.

Xóa các DTC của PCM. Lặp lại tự kiểm tra.

Đi đến bước 9.

 

2.9      Kiểm Tra Điện Thế Đến Mô Đun Nox

Lưu ý: Đối với DTC P207F, tiến hành bước này cho cả mô đun NOx11 và mô đun NOx12. Đối với tất cả các DTC khác, chỉ chẩn đoán mô đun NOx khả nghi mà DTC chỉ ra.

Đối với mô đun NOx11,

Đã ngắt đầu nối mô đun NOx11.

Khóa điện bật, động cơ tắt.

Đo điện áp giữa:

( + ) Đầu nối mô đun NOx11, Phía bó dây ( - )
VPWR  Nối đất

Đối với mô đun NOx12

Đã ngắt đầu nối mô đun NOx12.

Khóa điện bật, động cơ tắt.

Đo điện áp giữa:

( + ) Đầu nối mô đun NOx12, Phía bó dây ( - )
VPWR - Chân 6 Nối đất

•    Điện áp có lớn hơn 10,5 V không?

Không
Đối với DTC P220A hoặc P220B,
 Đi đến bước 5

Đối với tất cả tình trạng khác, Đi đến bước 10 

Đối với DTC P123E, P123F, P2204 hoặc P22A2, SỬA CHỮA mạch hở.

Tiến hành quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). Tham khảo Phần 2, Chu kỳ lái.

Xóa các DTC của PCM. Lặp lại tự kiểm tra.

Đối với tất cả các DTC khác, Sửa chữa mạch bị hở.

Xóa các DTC của PCM. Lặp lại tự kiểm tra.

 

2.10     Kiểm Tra Mạch Mô Đun Nox Xem Có Hở Mạch Không

Lưu ý: Đối với DTC P207F, tiến hành bước này cho cả mô đun NOx11 và mô đun NOx12. Đối với tất cả các DTC khác, chỉ chẩn đoán mô đun NOx khả nghi mà DTC chỉ ra.
Khóa điện OFF (Tắt).

Đã ngắt đầu nối PCM-T.

Đối với mô đun NOx11,

Đo điện trở giữa:

( + ) Đầu nối mô đun NOx11, Phía bó dây  ( - ) Đầu nối PCM-T, Phía bó dây
CAN2+ CAN2+ - Chân 35
CAN2-  CAN2- - Chân 36

Đo điện trở giữa:

( + ) Đầu nối mô đun NOx11, Phía bó dây   ( - )
PWRGND  Nối đất
GND Nối đất

Đối với mô đun NOx12

Đo điện trở giữa:

( + ) Đầu nối mô đun NOx12, Phía bó dây  ( - ) Đầu nối PCM-T, Phía bó dây
CAN2+ - Chân 5  CAN2+ - Chân 35
CAN2- - Chân 2   CAN2- - Chân 36

Đo điện trở giữa:

( + ) Đầu nối mô đun NOx12, Phía bó dây    ( - )
PWRGND - Chân 1  Nối đất
GND - Chân 4   Nối đất

•    Điện trở có nhỏ hơn 5 ôm không?

Có   Không
Đối với DTC P2201, TRUY CẬP kiểm tra khoanh vùng W .

Đối với DTC P225A, P225B hoặc U030D,đi đến bước 14.

Đối với DTC P207F, LẮP mới cảm biến NOx12. THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 303-14, Kiểm soát động cơ điện tử.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

TIẾN HÀNH Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). THAM KHẢO Phần 2, Chu kỳ lái.

đi đến bước 12

Đố với DTC P0139, P2200, P2203, P2208, P220E, P220F, P225C, P225D, P229E, P229F hoặc P2A01, LẮP mới cảm biến NOx khả nghi. THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 303-14, Kiểm soát động cơ điện tử.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét.

THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

đi đến bước 11.

Đối với tất cả tình trạng khác, đi đến bước 15

Đối với DTC P123E, P123F, P2204 hoặc P22A2, SỬA CHỮA mạch hở.

TIẾN HÀNH Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). THAM KHẢO Phần 2, Chu kỳ lái.

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

Đối với tất cả các DTC khác, SỬA CHỮA mạch bị hở.

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

 

2.11    Thực Hiện Một Chu Kỳ Lái

Tiến hành quy trình chu kỳ lái. Tham khảo Phần 2, Chu kỳ lái.

Tiến hành tự kiểm tra PCM.

•    Có DTC nào không?

Có   Không
Đối với DTC P2200, P2203, P225C, P225D hoặc P229E, Đi đến bước 15.

Đối với tất cả DTC khác, hãy BỎ QUA mã chẩn đoán sự cố (DTC) hiện tại vào thời điểm này. CHẨN ĐOÁN DTC tiếp theo. CHUYỂN đến Phần 4, Bảng mã chẩn đoán sự cố (DTC) và mô tả để tiếp tục quá trình chẩn đoán.  

Hệ thống đang hoạt động chính xác vào lúc này.

 

2.12    Tiến Hành Khử Ôxy Thủ Công Bộ Lọc Khí Xả Của Động Cơ Diesel

Tiến hành khử ôxy thủ công bộ lọc khí xả của động cơ diesel với dụng cụ quét.

Lái xe hơn 16 km (10 dặm) ở tốc độ ổn định.

Tiến hành tự kiểm tra PCM.

•    Có DTC P207F không?

Không
LẮP mới cảm biến NOx11. THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 303-14, Kiểm soát động cơ điện tử.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

TIẾN HÀNH Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). THAM KHẢO Phần 2, Chu kỳ lái.

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

Đi đến bước 13

Hệ thống đang hoạt động chính xác vào lúc này.

 

2.13    Lái Xe

Lái xe hơn 16 km (10 dặm) ở tốc độ ổn định.

Tiến hành tự kiểm tra PCM.

•    Có DTC P207F không?

Không
LẮP mới bộ trung hòa giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 309-00, Hệ thống xả.

TIẾN HÀNH chức năng đặt lại thông số bộ lọc khí xả của động cơ diesel của Hệ thống tái tạo khí xả của động cơ diesel trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Đặt lại Thông số bộ lọc khí xả của động cơ diesel.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

TIẾN HÀNH Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). THAM KHẢO Phần 2, Chu kỳ lái.

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

Hệ thống đang hoạt động chính xác vào lúc này.

 

2.14    Kiểm Tra Mô Đun Nox Để Xem Hiệu Chỉnh Mới Nhất

Lưu ý: Không thay thế mô đun NOx trừ khi được chỉ dẫn làm vậy trong kiểm tra khoanh vùng này.

Đã nối đầu nối PCM-B.

Đối với DTC P225A,

Đã ngắt kết nối đầu nối mô đun NOx11.

Lập trình mô đun NOx11 theo hiệu chỉnh mới nhất.

Tiến hành tự kiểm tra PCM.

Để biết về DTC P225B,

Đã ngắt kết nối đầu nối mô đun NOx12.

Lập trình mô đun NOx12 theo hiệu chỉnh mới nhất.

Tiến hành tự kiểm tra PCM.

•    Có các DTC P225A hoặc P225B không?

Không

LẮP mới mô đun NOx khả nghi. THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 303-14, Kiểm soát động cơ điện tử.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

Hệ thống đang vận hành chính xác tại thời điểm này. Vấn đề có thể có nguyên nhân do đầu nối bị lỏng hoặc bị ôxy hóa.

 

2.15    Kiểm Tra Hoạt Động Của Mô Đun Nox Xem Có Chính Xác Không

Đối với DTC P06EA, P123E, P2200, P2204, P2209, P220A, P225C, P225D, P22FB, P249C, U029D hoặc U05A1,

Ngắt kết nối tất cả đầu nối mô đun NOx11.

Kiểm tra bằng mắt:

- Các chân bị đẩy ra
- Sự han gỉ

Nối tất cả các đầu nối mô đun NOx11 và đảm bảo chúng ở đúng vị trí.

Đối với tất cả tình trạng khác,

Ngắt kết nối tất cả đầu nối mô đun NOx12.

Kiểm tra bằng mắt:

- Các chân bị đẩy ra
- Sự han gỉ

Nối tất cả các đầu nối mô đun NOx12 và đảm bảo chúng ở đúng vị trí.

•    Vấn đề còn tồn tại không?

Có   Không
Đối với các DTC P123E, P123F, P2204 hoặc P22A2, LẮP mới mô đun NOx khả nghi. THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 303-14, Kiểm soát động cơ điện tử.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

TIẾN HÀNH Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). THAM KHẢO Phần 2, Chu kỳ lái.

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

Đối với tất cả các DTC khác, LẮP mới mô đun NOx khả nghi. THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 303-14, Kiểm soát động cơ điện tử.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

đến bước 16

Đối với các DTC P123E, P123F, P2204 hoặc P22A2, hệ thống đang hoạt động bình thường vào lúc này. Vấn đề có thể có nguyên nhân do đầu nối bị lỏng hoặc bị ôxy hóa.

TIẾN HÀNH Quy trình hệ thống giảm khí thải bằng chất xúc tác (SCR). THAM KHẢO Phần 2, Chu kỳ lái.

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

Đối với các DTC khác, hệ thống đang hoạt động bình thường vào lúc này. Vấn đề có thể có nguyên nhân do đầu nối bị lỏng hoặc bị ôxy hóa.

 

2.16    Tiến Hành Khử Ôxy Thủ Công Cho Bộ Lọc Khí Xả Của Động Cơ Bằng Dụng Cụ Quét

Tiến hành khử ôxy bộ lọc khí xả của động cơ diesel.

Tiến hành quy trình chu kỳ lái. Tham khảo Phần 2, Chu kỳ lái.

Tiến hành tự kiểm tra PCM.

•    Có các DTC P0140, P2209, P22A7 hoặc P22FB không?

Không
Đối với DTC P2209 hoặc P22FB, LẮP mới cảm biến NOx11. THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 303-14, Kiểm soát động cơ điện tử.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

Đối với tất cả các DTC khác, LẮP mới cảm biến NOx12. THAM KHẢO Hướng dẫn cho xưởng Phần 303-14, Kiểm soát động cơ điện tử.

TIẾN HÀNH đặt lại và xóa chức năng chỉ định ôxit nitơ trên dụng cụ quét. THAM KHẢO Phần 2, Xóa mã hư hỏng (DTC) liên tục và đặt lại thông tin theo dõi phát thải trong bộ điều khiển (PCM).

Xóa các DTC của PCM. LẶP LẠI tự kiểm tra.

Hệ thống đang hoạt động chính xác vào lúc này.

 

  


Hy vọng với bài Phân Tích Mã Lỗi P0139: O2 Sensor Circuit Slow Response (Bank 1 Sensor 2) - Mạch Cảm Biến O2 Phản Hồi Chậm (Nhánh 1 Cảm biến 2) hữu ích đối với các bạn. Nếu thích bài viết này, hãy chia sẻ cùng với bạn bè và đừng quên kết nối với chúng tôi!

Mọi chi tiết xin liên hệ :

  • Bộ phận CSKH phía Nam: 0913.92.75.79
  • Bộ phận CSKH phía Bắc: 0911 140 141
Tin mới

Các tin khác
Real Time Web Analytics