Mua hàng Online rẻ hơn gọi 08.62.77.55.77 - 0913.92.75.79

Bạn đang xem tại
Hà Nội Hồ Chí Minh
Chọn địa điểm sẽ giúp bạn có thông tin chính xác nhất về giá và tình trạng hàng tại khu vực đó.
Ngày đăng: 23/11/2016 11:45AM

Tiếng anh ô tô qua hình ảnh ( phần 36 ) - Ký tự trên mã động cơ xe HIACE

Tiếng anh ô tô qua hình ảnh ( phần 36 ) - Ký tự trên mã động cơ xe HIACE

Giải thích các thuật ngữ trên mã động cơ xe Toyota Hiace

1. Basic Model Code: Mã ký tự cơ bản:
-   Cod
e:
-    Engine: Động cơ
-    Wheel Base: Chiều dài cơ sở
-    Drive Type: Kiểu dẫn động
-    Short: Ngắn
-    Long: Dài
 
-    2WD: Two-Wheel Drive: Kiểu dẫn động 2 bánh
-    4WD: Four-Wheel Drive:  Kiểu dẫn động 4 bánh
-    AWD: All-Wheel Drive: Kiểu dẫn động 4 bánh toàn thời gian

2. Steering Wheel Position: Vị trí vô lăng:
-    L: Left – Hand Drive: Vị trí vô lăng nằm bên trái
-    R: Right – Hand Drive: Vị trí vô lăng nằm bên phải

3. Body Type: Kiểu thân xe:
-    R: 4-door van: xe 4 cửa
-    S: 5-door van: xe 5 của

4. Seating capacity and rear side window: Bố trí ghế ngồi và cửa sau mặt bên

5. Gear Shift Type: Kiểu hộp số
-    M: 5 - Speed Manual, Floor: Hộp số sàn, 5 cấp
-    S: 4 – Speed Automatic, Column: Hộp số tự động 4 cấp

6. Grade: Hạng xe
-    R: Standard: Bản chuẩn
-    D: DX: deluxe – Bản cao cấp
-    N: GL: Grade Level -

7. Engine Specification: Thông số kỹ thuật của động cơ
-    EFI:  Electronic Fuel Injection: Phun xăng điện tử
-    H: Common Rail Diesel, Hi Version :  Phun dầu điện tử common rail
-    Y: Common Rail Diesel : Phun dầu điện tử common rail

8. Destination: Thị trường sản xuất
- W: Europe: Sản xuất từ thị trường châu âu
- Q: Australia: Sản xuất từ thị trường Australia

Mọi thông tin cần hỗ trợ,vui lòng liên hệ :

CÔNG TY CỔ PHẦN OBD VIỆT NAM

Hotline: 0913.92.75.79 ( Mr Cường ) - 0919.75.58.68 (Mr Duy)

Tel: 08.62.864.999 - 0913.92.75.79 - 0919.75.58.68

Tin mới

Các tin khác